2500786956 - CÔNG TY TNHH GADALI

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
2500786956
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH GADALI
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ thuế:
TDP Đông, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
TDP Đông, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
16:25:30 9/10/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
Chi tiết: Bán lẻ quần áo, giày, dép và đồ da, thuốc và dụng cụ y tế, đồng hồ, đồ lưu niệm, vật phẩm vệ sinh, đồ dùng chăm sóc cá nhân, hoa và vật nuôi, các sản phẩm khác. Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua internet, bưu điện hoặc các hình thức khác Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động cho thuê kho bãi, hàng hóa)
5224 Bốc xếp hàng hóa
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Loại trừ: Hoạt động báo chí, dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí
7310 Quảng cáo
(không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ hoạt động điều tra)
7330 Hoạt động quan hệ công chúng
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Loại trừ: Hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Loại trừ: Hoạt động họp báo, không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh
8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
8292 Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Uỷ thác mua bán hàng hóa (Theo Điều 155 Luật Thương mại 2005) - Ủy thác và nhận ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa (Theo Điều 50 Luật Quản lý ngoại thương 2017) - Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh (Theo Điều 28 Luật Thương mại 2005) Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
(Doanh nghiệp chỉ được giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, PCCC, bảo vệ môi trường)
9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ động vật nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
(Trừ động vật hoang dã)
4633 Bán buôn đồ uống
(Đối với hàng hóa là rượu, bia, đồ uống có cồn doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Điều 16, 17 Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày, dép...
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm hoạt động bán buôn đá quý)
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa (Đối với hàng hóa là rượu, bia, đồ uống có cồn doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định 105/2017/NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Điều 17 Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem, tiền xu và tiền kim khí) Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ: Hoạt động đấu giá hàng hóa

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!