|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng, cải tạo các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,
- Xây dựng, cải tạo công trình thể thao, văn hóa, du lịch,
- Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh thắng
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;
- Xây dựng sân chơi;
- Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng;
- Chuẩn bị mặt bằng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,...
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;
- Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; thiết kê quy hoạch đô thị;
- Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
- Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình;
- Thiết kế, thẩm tra cấp – thoát nước công trình, công trình xử lý nước thải, môi trường nước công trình xây dựng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa;
- Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình
- Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa
- Giám sát cơ – điện công trình
- Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy
- Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình;
- Quy hoạch khu công nghiệp, tổng mặt bằng các công trình xây dựng
- Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn;
- Tư vấn đấu thầu; chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình;
- Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp các công trình xây dựng
- Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình; tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, lập dự án các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, kỹ thuật thi công các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế;
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: - Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
- Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất
- Thi công, trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm; Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác; Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa; Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...; Giấy dán tường,…
- Sơn, bả bên ngoài và bên trong công trình nhà,
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc,
- Khoan phụt vữa và gia cố nền móng
- Chống âm các tòa nhà, chống ẩm và chống thấm nước, và chống thấm các công trình xây dựng
- Lắp dựng các kết cấu thép
- Lợp mái các công trình nhà để ở,
- Dịch vụ thi công lắp dựng và tháo dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo,
- Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ, kim loại hoặc làm bằng vật liệu khác,
- Thi công lắp dựng nhà thép tiền chế, vì kèo các loại;
- Lắp đặt nhà xưởng công nghiệp, nhà dân dụng, khung nhà thép, mái tôn, khung nhôm kính,
- Lắp đặt giàn giáo xây dựng,
- Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát,
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: - Sản xuất gạch bê tông khí chưng áp, gạch bê tông bọt, gạch bê tông không nung
- Sản xuất bê tông tươi, bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống...
- Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: dạng tấm, bảng, thanh;
- Sản xuất vữa bột;
- Sản xuất bê tông trộn sẵn, bê tông đúc sẵn và bê tông hỗn hợp khô, bê tông khô.
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: - Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm;
- Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa;
- Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...
- Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung;
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: - Sản xuất vữa, hồ, bê tông, xi măng và vữa chịu lửa.
- Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa như: Đồ gốm sứ cách nhiệt từ nguyên liệu hoá thạch silic; Gạch, ngói chịu lửa; Sản xuất bình, nồi, vòi, ống…
- Sản xuất đồ chịu lửa có chứa manhe, cromit, đolomit.
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: - Khai thác đất, đá, cát, sỏi, đất sét theo quy định hiện hành của Nhà nước
- Khai thác đất đắp nền theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác đất đồi theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Mua bán sắt, thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, cuộn, cây, ống, trục, hộp, tấm, lá, dải, thép không gỉ, thép hợp kim chịu lực, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L, chữ U V C I H Z...)
- Mua bán phụ kiện và sản phẩm chế tạo từ sắt thép, chẳng hạn như đinh sắt, bu lông, ốc vít, đinh vít, lưới thép hàn, dây kẽm buộc, thanh ray, thép định hình (thép Z, thép C) và các sản phẩm rèn đúc từ sắt thép…
- Mua bán tôn, đồng, chì, nhôm, kẽm, hợp kim, inox và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình.
- Mua bán sắt thép hình, tôn lợp, tôn thép, dây thép, rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, cột, khung, giàn, vì kèo, xà gồ, khung thép, khung nhà tiền chế, khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng kim loại
- Mua bán gang thỏi, gang kính ở dạng thỏi;
- Mua bán vật liệu, vật tư, kim khí, cơ khí các loại
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Mua bán vật tư, nguyên liệu để sản xuất vật liệu hàn; Mua bán vật liệu hàn (que hàn điện, dây hàn);
- Mua bán keo các loại như: Keo silicone, keo Polyurethane, keo Acrylic, keo bọt, keo dán tường, các loại keo công nghiệp, keo dùng trong lĩnh vực xây dựng, keo dán kính, keo đa năng, keo chống rung-cách âm, keo dán gạch-đá, keo chống thấm, keo dán gỗ, keo dán ván ép, keo dán cạnh, keo hoàn thiện bề mặt, keo dán chip, keo lắp ráp;
- Mua bán các sản phẩm liên quan đến hóa chất, các phẩm kết dính, sản phẩm chống thấm.
- Mua bán cửa cuốn, cửa tự động, cửa thủy lực, thang máy, thang cuốn, cầu thang, cầu thang tự động, cửa kim loại, cửa thép chống cháy, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, lan can, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại....
- Mua bán phụ kiện, linh kiện của cửa khóa, chốt, khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề, cửa cuốn, cửa tự động, cửa thủy lực, thang máy, thang cuốn, cầu thang, cầu thang tự động, cửa kim loại, cửa thép chống cháy, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, lan can, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại....
- Mua bán các loại bu loong, ốc vít, đai ốc, đinh vít, đinh tán, vòng đệm, lò xo, sản phẩm có ren, sản phẩm không ren, dây thép và các sản phẩm cơ khí khác
- Mua bán đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
- Mua bán cửa an toàn, két, cửa bọc sắt, cửa thép chống cháy...
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán xi măng đen, xi măng trắng, clanhke.
- Mua bán gạch xây, ngói lợp mái; đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất đắp nền, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch và vật liệu xây dựng khác.
- Mua bán gạch không nung, gạch bê tông khí chưng áp, gạch bê tông bọt, bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, bê tông trộn sẵn và bê tông hỗn hợp khô, bê tông khô, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống cống, cọc các cấu kiện bê tông đúc sẵn...
- Mua bán kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, cửa sổ, cửa ra vào...
- Mua bán sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;
- Mua bán bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm.
- Mua bán gạch lát sàn, gạch ốp tường;
- Mua bán vách, trần thạch cao, tấm nhựa, tấm ốp các loại, ván sàn công nghiệp; sàn gỗ, sàn nhựa, phụ kiện lót sàn;
- Mua bán máy nước nóng và nồi hơi;
- Mua bán thiết bị vệ sinh: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, thiết bị bồn tắm, thiết bị vệ sinh khác...
- Mua bán đồ ngũ kim: Khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...;
- Mua bán dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
- Mua bán ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
- Mua bán thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...
- Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.
- Mua bán cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: - Môi giới bất động sản; hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới.
- Dịch vụ niêm yết bất động sản.
- Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
(Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: - Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản
- Dịch vụ định giá bất động sản.
- Sàn giao dịch bất động sản.
(Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Mua bán ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ta-lông lốp xe, bánh xích, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...
- Mua bán phụ tùng máy và các bộ phận phụ trợ của ô tô, máy xúc, máy ủi, máy cẩu, máy công trình và xe có động cơ khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán mô tô, xe máy, xe máy điện loại mới và loại đã qua sử dụng.
- Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy, xe máy điện như: Săm, lốp, cốp, yếm xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện...
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: - Mua bán máy tính, thiết bị ngoại vi, ví dụ như máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình...;
- Mua bán phần mềm có sẵn không được tùy chỉnh, bao gồm trò chơi điện tử, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn phần mềm.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: - Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Mua bán thiết bị truyền thanh, truyền hình, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
- Mua bán thiết bị điện thoại và truyền thông, ví dụ như điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại…).
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Mua bán hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Mua bán giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự
- Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
- Mua bán dụng cụ thể dục, thể thao
- Mua bán xe đạp, xe đạp điện và các bộ phận và phụ kiện liên quan;
- Mua bán thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
- Mua bán đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...;
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
Chi tiết: - Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng;
- Mua bán đồ gỗ ngoài trời;
- Mua bán đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,...
- Mua bán thảm, ví dụ như thảm treo tường, thảm trải sàn,...;
- Mua bán thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,...
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: - Mua bán vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất
- Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Cho thuê nhà xưởng, kho bãi
- Kinh doanh bất động sản khác
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: - Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
- Sản xuất kết cấu thép cho nhà xưởng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng;
- Sản xuất rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, cột, khung, giàn, vì kèo, xà gồ, khung nhà tiền chế, khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng kim loại
- Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...
- Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
- Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...;
- Sản xuất cửa cuốn, cửa tự động, cửa thủy lực, thang máy, thang cuốn, cầu thang, cầu thang tự động, cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, lan can, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại....
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: - Sản xuất khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...;
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
- Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt, cửa thép chống cháy...
- Sản xuất, gia công các loại bu loong, ốc vít, đai ốc, đinh vít, đinh tán, vòng đệm, lò xo, sản phẩm có ren, sản phẩm không ren, dây thép và các sản phẩm cơ khí khác
- Gia công sản xuất thép công nghệ cao
- Sản xuất cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động; Bảo dưỡng thông thường; Sửa chữa thân xe ; Sửa chữa các bộ phận của ô tô; Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn; Sửa tấm chắn và cửa sổ; Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô; Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử; Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế; Xử lý chống gỉ; Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Mua bán xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout,
nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa;
- Mua bán dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu, mỡ đã tinh chế khác.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, cơ khí
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy CNC, máy tiện, máy tiện bàn, máy khoan, máy hàn, máy cắt, máy phay đố, máy đột dập, máy ép góc, máy cắt nếp, máy MCV, thiết bị - xe nâng hạ và các loại máy cơ khí khác
- Mua bán máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, rơle, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác.
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng: máy photocopy, máy chiếu, đèn chiếu, máy hủy giấy, máy fax...
- Mua bán thiết bị và dụng cụ đo lường;
- Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống chống sét
- Mua bán dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
- Mua bán tấm pin năng lượng mặt trời (solar panel), pin lưu trữ, bộ biến tần (inverter), bộ điều khiển sạc và các thiết bị phụ trợ
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
Chi tiết: - Sản xuất kệ, giường, tủ, bàn, ghế, tủ bếp bằng kim loại
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
3109
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
Chi tiết: - Sản xuất, tạo hình và gia công thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng như: kính phẳng, kính phẳng có dây, kính phẳng màu; kính phẳng cường lực, kính phẳng nhiều lớp;
- Sản xuất, tạo hình và gia công gương thủy tinh;
- Sản xuất, tạo hình và gia công các tấm kính cách nhiệt nhiều lớp.
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: - Quảng cáo thương mại; quảng cáo ngoài trời: bảng lớn, panô, bảng tin, bảng hiệu; quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
- In ấn, sản xuất, thi công, lắp đặt biển, bảng quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế đồ họa
- Tư vấn thiết kế và thi công trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bảng hiệu, hộp đèn;
- Sản xuất, gia công tấm nhôm Aluminum, vách ngăn compact…
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, xe cần trục, cẩn cẩu, thiết bị nâng hạ;
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: - Cho thuê ôtô, xe du lịch, xe tự lái và xe có động cơ khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
- Vận tải hàng nặng, vận tải container, vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng
- Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị cẩu, nâng, hạ, cặp giữ..
- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
- Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ.
- Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
- Hoạt động chuyển đồ đạc;
- Cho thuê ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng, xe có động cơ khác có kèm người lái
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Bán lẻ trên internet, trên nền tảng kỹ thuật số hoặc qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: giao hàng tận nhà, qua điện thoại, qua thư...)
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: - Các hoạt động liên quan đến thu mua, xử lý và tái chế các loại phế liệu như kim loại, giấy, nhựa….
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: - Các hoạt động liên quan đến vệ sinh, làm sạch và bảo dưỡng không gian sống như vệ sinh nhà cửa, công trình xây dựng.
- Các hoạt động vệ sinh nói chung (không chuyên dụng) cho tất cả các loại công trình, như: văn phòng, căn hộ hoặc nhà riêng, nhà máy, cửa hàng, các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa và các khu công cộng khác;
- Trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh cho: công viên, vườn hoa và các khu công cộng khác;
- Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên, vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|