|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản khô
Chi tiết: Chế biến và bảo quản nước mắm
Chi tiết: Sản xuất nước mắm từ các loại cá (cá cơm, cá nục...), mắm tôm, mắm tép, mắm ba khía, nước mắm chay từ thực vật, và các loại nước chấm có thành phần từ thủy hải sản.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm không từ thủy hải sản bao gồm: nước tương (xì dầu), tương ớt, tương cà, nước sốt chấm, mù tạt, giấm ăn.
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản
Chi tiết: Bán buôn rau, quả
Chi tiết: Bán buôn cà phê
Chi tiết: Bán buôn chè
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các ngành nghề kinh doanh của công ty
|