|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết:
Bệnh viện đa khoa
Bệnh viện chuyên khoa
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bi y tế
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế, Bán buôn dược phẩm
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Loại trừ hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy siêu âm, máy chụp xquang, máy đo loãng xương
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ điều tra thu thập ý kiến của công chúng về những sự kiện chính tri)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyền)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thủy tinh thể nhân tạo (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Hoạt động sửa chữa máy móc, thiết bị y tế và thiết bị chẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị đo lường và xét nghiệm, thiết bị ra đa hoặc định vị vật dưới nước bằng âm hoặc siêu âm được phân vào nhóm
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
Phòng khám đa khoa
Phòng khám chuyên khoa
|