|
7500
|
Hoạt động thú y
(Theo Điều 21 Nghị định 35/2016/NĐ-CP)
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y.
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y (Theo quy định tại Điều 12 Nghị định 35/2016/NĐ-CP được sửa đổi tại Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn thuốc thú y (Theo Điều 17 Nghị định 35/2016/NĐ-CP được sửa đổi tại Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, Bán buôn trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thuốc thú y (Theo Điều 17 Nghị định 35/2016/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại Điều 2 Nghị định 123/2018/NĐ-CP),
- Bán lẻ trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP)
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh, thức ăn và đồ dùng cho vật nuôi cảnh
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác.
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý…;
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ thu hồi tài sản, trừ hoạt động đấu giá)
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Chi tiết:
- Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh
|