|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); – Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; – Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; – Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; – Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; – Bán buôn máy móc, thiết bị để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải; – Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng giao thông các cấp không phân biệt vùng (lĩnh vực cầu đường); Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (lĩnh vực chuyên môn: xây dựng và hoàn thiện); Thiết kế công trình cầu, đường bộ; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng. Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường bộ, công trình ngầm; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện các công trình thủy lợi, công trình giao thông đường thủy; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế công trình thủy điện; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ); Thủy lợi; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy điện; Thiết kế hệ thống phòng chữa cháy trong công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp; Thiết kế hệ thống mạng thông tin – liên lạc công trình xây dựng; Thiết kế cơ khí; Thiết kế công trình điện nhẹ; Thiết kế công trình công nghệ thông tin; Thẩm tra thiết kế công trình (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ mạng thông tin – liên lạc công trình xây dựng; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và lắp đặt thiết bị công nghệ hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; Giám sát khảo sát địa chất công trình;
– Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 1:
+ Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia);
+ Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia);
+ Đo bóc khối lượng xây dựng công trình;
+ Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình;
+ Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
+ Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia);
+ Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng;
+ Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
+Thẩm tra, thẩm định các dự án xây dựng, công trình
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ nội thất
|
|
7310
|
Quảng cáo
chi tiết: Quảng cáo thương mại
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ hoạ. Hoạt động trang trí nội thất
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, máy điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Dịch vụ thiết kế trang website.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|