|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc và thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy lọc nước, thiết bị xử lý nước; vật tư, thiết bị ngành cấp, thoát nước; máy móc, thiết bị ngành môi trường; Thiết bị cơ - điện lạnh; Thiết bị phòng cháy chữa cháy; máy móc, thiết bị công nghiệp; máy móc, thiết bị và phụ tùng dệt , may, da giày.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, tổng đài điện thoại; hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy, báo khói, chống trộm; camera quan sát; Lắp đặt trang thiết bị y tế (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Tư vấn đảm bảo an toàn. Tư vấn đánh giá rủi ro cho các dự án, công trình và các hoạt động. Đo đạc, khảo sát môi trường lao động. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Tư vấn lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. Tư vấn lập báo cáo quan trắc môi trường. Tư vấn đấu thầu; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. thiết kế xử lý nước thải, chất thải công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Chi tiết: Bán buôn thuốc thành phẩm.Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình(trừ dược phẩm)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
chi tiết: dạy nghề
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Chi tiết: Xây dựng công trình ngành y tế, xây dựng công trình ngành thoát nước và xử lý nước thải.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu và triển khai công nghệ ứng cứu sự cố môi trường
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(trừ thiết kế công trình xây dựng)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(trừ sản xuất phim)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xây dựng công trình ngành y tế, xây dựng công trình ngành thoát nước và xử lý nước thải; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi, xử lý môi trường
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, nước và đất. Phân tích các thành phần lý hóa, vi sinh môi trường. Kiểm tra chất lượng và dộ tin cậy. Chứng nhận sản phẩm. Chứng nhận tiêu chuẩn ISO. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, nước và đất. Phân tích các thành phần lý hóa, vi sinh môi trường. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy.
|