|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(không bao gồm hóa chất nhà nước cấm kinh doanh; không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không bao gồm hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(trừ hoạt động nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không, cảng hàng không và kinh doanh hàng không chung)
Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ, đường biển; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
(không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không, cảng hàng không và kinh doanh hàng không chung)
Chi tiết: Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển và máy bay.
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
(không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không, cảng hàng không và kinh doanh hàng không chung)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh; trừ hoạt động đấu giá hàng hóa))
Chi tiết: Đại lý hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|