|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa (Điều 43 nghị định 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ); Phòng khám răng hàm mặt (Điều 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ); Phòng khám đa khoa (Điều 42 Nghị định 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ)
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|
|
9621
|
Dịch vụ làm tóc
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|