|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ-CP)
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
- Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên,
- Hoạt động tư vấn giáo dục
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết:
- Tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện như triển lãm và hội chợ thương mại, sự kiện doanh nghiệp, triển lãm chung hoặc chuyên ngành, hội nghị và hội thảo, thảo luận chuyên đề, họp chuyên đề, hội thảo chuyên đề, chợ nông sản và hội chợ thủ công mỹ nghệ
- Quản lý và cung cấp nhân viên để vận hành các cơ sở nơi diễn ra các sự kiện
- Quản lý và cung cấp nhân viên để vận hành các cơ sở nơi diễn ra các sự kiện
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Loại trừ các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cấm quảng cáo theo quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/06/2012 được sửa đổi bởi Điều 72 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2024)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Điều 48, 49 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017)
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
(Điều 48, 49 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017)
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
(Điều 48, 49 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
(Điều 31 Luật Du Lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm các hoạt động karaoke, vũ trường,…)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Không bao gồm các dịch vụ: đòi nợ, lấy lại tài sản, báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
(trừ đấu giá hàng hóa )
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển;
- Logistics;
- Gửi hàng;
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển;
- Thu phát các chứng từ vận tải và vận đơn;
- Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
- Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, nâng hạ bằng container, lấy mẫu, cân hàng hóa;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
(Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện của pháp luật)
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
(trừ hoạt động xuất bản phẩm)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Giáo dục mầm non: Giáo dục nhà trẻ
(Điểm a khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Giáo dục mầm non: Giáo dục mẫu giáo
(Điểm a khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Giáo dục phổ thông: Giáo dục tiểu học
(Điểm b khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết:
- Giáo dục phổ thông: Giáo dục trung học cơ sở
(Điểm b khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
- Các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết: Giáo dục phổ thông: Giáo dục trung học phổ thông
(Điểm b khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ sơ cấp
(Điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ trung cấp
(Điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ cao đẳng
(Điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
Hoạt động đào tạo kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
Chi tiết: Giáo dục đại học: Đào tạo trình độ đại học
(Điểm d khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
Hoạt động đào tạo kỹ thuật và dạy nghề ở cấp đại học
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính;
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng.
(Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết:
- Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- Dịch vụ sắp xếp và tư vấn giới thiệu việc làm
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|