|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp; tư vấn xây dựng chiến lược và kế hoạch kinh doanh; tư vấn tổ chức bộ máy, quản lý nhân sự; tư vấn xây dựng và cải tiến quy trình quản lý, điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh; tư vấn quản lý tiếp thị và phát triển kinh doanh (trừ tư vấn pháp luật).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh công trình xây dựng có sẵn (Điều 9, Điều 13, Điều 14 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Môi giới bất động sản;
- Quản lý bất động sản;
- Tư vấn bất động sản.
(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 61, Điều 66, Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước: cung cấp nguồn lao động dài hạn, ổn định; quản lý nguồn lao động trong nước; đại diện cho người lao động trong các vấn đề liên quan đến tiền lương, thuế, tài chính hoặc nguồn lao động, nhưng không trực tiếp chỉ đạo và giám sát người lao động. (Không bao gồm dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ (cụ thể: hoạt động điều tra, đo đạc và khảo sát lập bản đồ địa hình);
- Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất;
- Hoạt động điều tra địa chất (cụ thể: hoạt động điều tra, khảo sát địa chất công trình);
- Hoạt động điều tra thủy học (cụ thể: hoạt động điều tra thủy học (thủy văn, thủy lực công trình));
- Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
(Điều 44 Luật Xây dựng 2014);
- Thiết kế kiến trúc công trình (cụ thể: dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình;) (Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019);
- Thiết kế kiến trúc cảnh quan (cụ thể: lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan, thiết kế cảnh quan và các hoạt động kiến trúc)
(Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019);
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông (cụ thể: tư vấn thiết kế, thẩm tra, thẩm định công trình: Công trình giao thông; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dân dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp);
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (cụ thể: tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi công trình xây dựng: Công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp) (Khoản 24 Điều 3, Luật Xây dựng 2014);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (cụ thể: thiết kế kiến trúc ngoại thất công trình dân dụng - công nghiệp)
(Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (cụ thể: thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng)
(Điều 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Thiết kế nội thất (cụ thể: thiết kế kiến trúc nội thất công trình dân dụng - công nghiệp)
(Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật Xây dựng);
- Chỉ dẫn đặc điểm kỹ thuật kiến trúc công trình (cụ thể: thiết kế kiến trúc và kỹ thuật)
(Khoản 2 Điều 19 Luật Kiến trúc 2019);
- Thiết kế máy móc và thiết bị;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng (cụ thể: giám sát thi công xây dựng cơ bản: Giám sát thi công công trình giao thông (công trình cầu - hầm, đường bộ, đường sắt, sân bay); Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp; Điện và điện chiếu sáng))
(Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (cụ thể: quản lý dự án các công trình xây dựng: Công trình giao thông (công trình cầu – hầm, đường bộ, đường sắt, sân bay); Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp))
(Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP);
- Kiểm định xây dựng (cụ thể: thí nghiệm, kiểm định chất lượng và an toàn công trình)
(Điều 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: Sản xuất các loại vật liệu xây dựng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí, nội, ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ;
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng sắt thép, các loại đường ống thép
|
|
4311
|
Phá dỡ
Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng;
- Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng; thiết bị bảo vệ báo động, hệ thống bơm, ống nước, điều hòa không khí, hệ thống sấy, hút bụi thông gió; cứu hỏa tự động; hệ thống làm lạnh;
- Hệ thống thang máy, băng chuyền
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Thi công các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi công nghiệp;
- Xây dựng công viên, nghĩa trang;
- Nhận thầu thi công các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi công nghiệp,
- Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị , nông thôn, công trình cấp thoát nước, công trình ngầm dưới nước, dưới đất,
- Xây dựng trạm bơm, công trình điện đến 35KV
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Buôn bán xà phòng
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp và máy khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành nhựa;
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn vật tư, thiết bị điện dân dụng, điện công nghiệp, thiết bị tự động hóa;
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành chế biến chè, chế biến thực phẩm;
- Bán buôn thiết bị điều hòa không khí, hệ thống lạnh công nghiệp;
- Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Mua bán bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao;
- Buôn bán gỗ;
- Buôn bán các loại vật liệu xây dựng
- Mua bán sơn, dầu bóng, matiz bả trên bề mặt kim loại.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (phân bón vô cơ, hợp chất nitơ, phân sinh học, phân hữu cơ dùng cho chè và các loại cây trồng khác);
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất Nhà nước cấm);
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh: hạt nhựa, nguyên liệu để sản xuất các sản phẩm từ nhựa;
- Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt, bông;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Buôn bán, chế biến các mặt hàng chè, đường, cà phê, cao su, rượu, bia, nước giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar), các mặt hàng nông, lâm, hải sản, các loại cây dây, hạt, quả, củ, hoa nghiền thành bột và chưng cất thành tinh dầu
Trừ loại Nhà nước cấm
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ hạt nhựa
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết: Nuôi trồng hải sản
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến hải sản
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Sản xuất, xay xát, mua bán bột thô
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Chi tiết: Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân sinh hóa hữu cơ bón cho chè các loại cây trồng khác trong ngành nông nghiệp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hoá)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư xây lắp sản xuất kinh doanh chè
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê máy móc phương tiện vận tải
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Giới thiệu việc làm trong nước
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ kho bãi và gara ô tô; Kinh doanh các dịch vụ trông giữ xe
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo và dạy nghề (điện tử, tin học, cơ khí, xây dựng, may mặc)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển hành khách
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết
- Vận tải hàng hoá bằng xe ô tô;
- Vận tải hàng hoá bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
(Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng điều kiện theo Điều 8, Điều 14, Điều 19 Nghị định 168/2024/NĐ-CP)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ: photocopy, đánh máy vi tính
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ: dịch vụ bán vé máy bay, bán vé tàu, vé ô tô
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ bán vé máy bay, bán vé tàu, vé ô tô
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Đại lý bưu điện
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát bưu phẩm, quà tặng
Chỉ được kinh doanh khi đáp ứng điều kiện theo Điều 21 Luật bưu chính 2010
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải độc hại khác
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết:
- Nhiệt điện than;
- Nhiệt điện khí;
- Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo khác.
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các loại vật liệu xây dựng, các mặt hàng sắt thép, các loại đường ống thép, sắt thép phế thải và các mặt hàng khác do công ty kinh doanh
(Loại trừ các hoạt động sau: Dịch vụ báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá tài sản; Dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất máy phục vụ ngành nhựa
|
|
3091
|
Sản xuất mô tô, xe máy
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe máy, xe máy điện, xe đạp điện
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Không bao gồm vàng)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Lắp ráp sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất nông, công nghiệp;
- Sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất nông, công nghiệp;
(Loại trừ: Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị điện, điện dân dụng, điện công nghiệp, tự động hóa
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cung ứng lao động tạm thời trong nước theo yêu cầu của khách hàng để thay thế tạm thời hoặc bổ sung lực lượng lao động trong một thời gian nhất định.
|